Hotline: 0911 291 031 (Mrs Vy) - 0976 419 511 (Mrs Nguyệt)

Tôn đỗ sàn

  • Mã số:
  • Giá: Liên hệ

1. Tính năng:

Đây là dòng sản phẩm được thiết kế sử dụng cho đỗ sàn beton chịu lực dùng cho nhà xưởng, showroom, nhà cao tầng...

2. Tiêu chuẩn nguyên liệu:

Nguyên vật liệu:
Tôn đỗ sàn sóng cao 50mm khổ hữu dụng 1000mm, sóng cao 75mm khổ hữu dụng 870mm sử dụng thép nền G300-350mpa mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm chất lượng cao cấp theo tiêu chuẩn Nhật Bản và Châu Âu.

3. Tiêu chuẩn sản phẩm:

Sản xuất theo tiêu chuẩn đo lường chất lượng TCCS 02,03,04,05/CT. Đăng ký tại chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng sở khoa học& công nghệ Tp Hồ Chí Minh.

4. Ưu điểm vượt trội của sản phẩm:

• Thiết kế sóng ưu việt, sóng cao 50mm, 75mm, khổ hữu dụng 1000mm & 870mm đỉnh sóng lớn, giữa các đỉnh sóng có các gân nhỏ tăng cường độ cứng và sự chịu lực, khổ hữu dụng 1000mm mang tính kinh tế và sự tiện dụng trong khâu lắp đặt..
• Giữa 2 chân sóng đã được cải tiến tạo thêm sóng phụ, tăng thêm độ cứng của tấm tôn cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn với mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường, tiết kiệm chi phí xà gồ cho người sử dụng.ngoài ra việc tạo thêm sóng phụ giúp cho việc đị lại dể dàng hơn không làm biến dạng tấm tôn khi lắp dựng. Chiều dài tấm tôn sản xuất theo yêu cầu thiết kế, cùng với màu sắc đa dạng mang đến vẽ đẹp bền vững cho công trình.
•.Vít liên kết tôn sàn với xà gồ là loại vít tự khoan SRMT 12 -14 X 75mm-100mm được xử lý nhiệt và mạ Zinc-Tin cường độ.cao không bị gãy mũi hoặc bị trượt khi sử dụng.

5. Phụ kiện đồng bộ:

Chúng tôi cung cấp đầy đủ các phụ kiện như: vít bắn tôn, tôn diềm, máng xối, ống xối và nóc gió trên mái, lam gió (louver)  tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

6. Thông số kĩ thuật & hướng dẫn lắp đặt:
A- Thông số kĩ thuật:

Độ dày
sau mạ
Khổ
HD
Trọng lượng
sau mạ
Chiều
cao sóng
Đặc tính
Lực căng
 thép nên
Độ phủ
Độ bền
uốn
 t
l
p
h
Property
Tensile strenght
 of base meatal
Coating mass
T - bend
 mm
 mm
kg/met
 mm
 
G : N/mm2
Z
T
0.58
1000
5.45
50
CQ
300-350
12 -18
1T - 1T
0.60
1000
5.63
50
CQ
300-350
12 -18
1T - 1T
0.70
1000
6.65
50
CQ
300-350
12 -18
1T - 1T
0.75
1000
6.94
50
CQ
300-350
12 -18
1T - 1T
0.95
1000
8.95
50
CQ
300-350
12 -18
1T - 1T
1.15
1000
10.88
50
CQ
300-350
12 -18
1T - 1T
1.20
1000
11.55
50
CQ
300-350
12 -18
1T - 1T
1.48
1000
14.20
50
CQ
300-350
12 -18
1T - 1T
 
 
 
 

* Ghi chú : thông số trên chỉ mang tính chất tham khảo

Mọi chi tiết xin liên hệ:

TÔN THÉP HẢI LONG

Địa Chỉ: 112/12 An Nhơn, KP Tân Phú 1,Phường Tân Bình,Thị Xã Dĩ An,Tỉnh Bình Dương

Nhà máy: Nhà máy Hà Lan 80 quốc lộ 1A, P.Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Website: Tonthephailong.Com   Email: Tonthephailong@Gmail.Com

Hotline: 0911 291 031 (Mr Hải) - 0976 419 511 (Mrs Nguyệt)

 

sản phẩm cùng loại
Tôn sóng ngói
Tôn sóng ngói
Giá: Liên hệ
Tôn 5 sóng vuông
Tôn 5 sóng vuông
Giá: Liên hệ
Tôn 9 Sóng, 9 sóng đôi
Tôn 9 Sóng, 9 sóng đôi
Giá: Liên hệ
Tôn cliplock
Tôn cliplock
Giá: Liên hệ
Tôn cách nhiệt PE-OPP
Tôn cách nhiệt PE-OPP
Giá: Liên hệ
Tôn vòm 5 và 9 sóng
Tôn vòm 5 và 9 sóng
Giá: Liên hệ
Tôn nhựa lấy sáng
Tôn nhựa lấy sáng
Giá: Liên hệ
Tôn 7 sóng
Tôn 7 sóng
Giá: Liên hệ